| Giá niêm yết | 1.499.000.000₫ |
| Ưu đãi trong tháng | 59.960.000₫ |
| Trả trước tại TP.HCM | 135.484.400₫ |
| Trả trước tại Tỉnh | 115.684.400₫ |
| Giá niêm yết | 1.699.000.000₫ |
| Ưu đãi trong tháng | 67.960.000₫ |
| Trả trước tại TP.HCM | 158.235.440₫ |
| Trả trước tại Tỉnh | 138.435.440₫ |
| Giá niêm yết | 1.728.000.000₫ |
| Ưu đãi trong tháng | 69.120.000₫ |
| Trả trước tại TP.HCM | 161.325.680₫ |
| Trả trước tại Tỉnh | 141.525.680₫ |
Giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và chương trình khuyến mãi của VinFast. Liên hệ tư vấn để nhận ưu đãi tốt nhất tháng này!
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 10/2026
VinFast Tiền Giang chân thành cám ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và quan tâm đến sản phẩm của VinFast. Trong tháng 10/2026, Quý Khách Hàng sỡ hữu dòng xe VinFast VF9 2025 sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:
- Giảm 4% vào giá bán xe
- Hỗ trợ giảm lãi suất 2% trong 3 năm
- Tích 70.000.000 VNĐ vào app VinClub
- Ưu đãi giảm giá tiền mặt
- Hỗ trợ trả góp lên tới 80% giá trị xe
- Hỗ trợ thu xăng đổi điện – Ưu đãi 100.000.000 VNĐ
- Miễn 100% lệ phí trước bạ
- Sạc pin miễn phí tại các trạm sạc tới hết 30/06/2027.
- Gửi xe miễn phí (dưới 5 tiếng) và ưu tiên đỗ tại mọi địa điểm thuộc hệ sinh thái Vingroup.
- Hỗ trợ lái thử các dòng xe từ VF3 – VF9 tận nhà trong khu vực HCM (miễn phí)
- Tặng thêm phần quà phụ kiện khi liên hệ chốt xe
Quý Khách Hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết giá xe lăn bánh tại khu vực Quý Khách đang đăng ký thường trú/ tạm trú vui lòng liên hệ hotline: 0938 806 272
Tổng Quan VinFast VF9 2026
Ngày 22/01/2021, Vinfast giới thiệu 03 dòng xe SUV điện thông minh, sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo với những tính năng thông minh vượt trội, thậm chí có thể tự lái được: Vinfast VF31 (VFe34), Vinfast VF8 (E35) và Vinfast VF9 (E36). Vinfast VF9 cũng chỉ có một động cơ điện duy nhất.
Vinfast VF9 ra mắt toàn cầu
Ngày 17-11-2021, Vinfast VF9 (VFe36) chính thức ra mắt toàn cầu tại Triển lãm Los Angeles Auto Show 2021 (Mỹ). Vinfast VF9 là dòng xe SUV chạy điện cỡ lớn thuộc phân khúc E – phân khúc mà nhiều đối thủ đang bỏ ngỏ, là “anh cả” của VF8, VFe34. VF9 to lớn ngang ngửa với Ford Expedition, Chevrolet Tahoe. Tại thị trường Việt Nam chưa có mẫu xe nào đứng ở phân khúc này cùng với VF9.

Hình ảnh thực tế Vinfast VF9 với tên gọi VFe36 tại Triển lãm
Trong sự kiện ra mắt xe lần này, Vinfast có sự đồng hành cùng các khách mời là những Youtuber có tiếng trong giới xe trên thế giới, diễn viên, vận động viên…Nổi bật nhất là nữ Youtuber Supercar Blondie. Đối với những đam mê dòng xe đắt tiền thì nữ Youtuber này không phải là cái tên xa lạ nữa. Đặc biệt hiện Supercar Blondie có khoảng 42 triệu người theo dõi trên các nền tảng mạng xã hội.

Tháng 10-2022, Vinfast VF9 chính thức giới thiệu tới công chúng Việt và lô xe đầu tiên được giao tới khách hàng Việt vào 27-03-2023. VinFast VF9 được bán với 3 bản là Eco 7 chỗ, Plus 7 chỗ và Plus 6 chỗ.
Vinfast VF9 là mẫu xe đã chiến thắng ở hạng mục “Xe dẫn đầu xu hướng” của giải thưởng Better Choice Award (BCA) 2023 được công bố tại đêm Gala diễn ra vào tối 29-10-2023 tại Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia NIC (Hòa Lạc, Hà Nội).
Ngoại Thất VinFast VF9 2026
VinFast VF 9 sở hữu ngoại hình đúng chuẩn phong cách SUV full-size với những dường nét thiết kế mạnh mẽ, cơ bắp nhưng vẫn đảm bảo sự sang trọng, cao cấp, làm toát lên phong thái doanh nhân thành đạt của chủ sở hữu. Ngay từ khu vực đầu xe đã xuất hiện loạt thiết kế hình khối, thể hiện rõ sự mạnh mẽ của "người anh cả" trong gia đình VinFast. Những mảng dập nổi lớn trên nắp ca-pô nhấn mạnh vẻ hầm hố cho VF9.


Hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ LED matrix hiện đại, cho khả năng chiếu sáng vượt trội, được đặt ngay phía dưới đèn ban ngày. Khe gió phía dưới tích hợp cản trước giúp định hướng luồng gió và làm mát khối pin.
Thân xe VinFast VF 9 xuất hiện những đường gân dập nổi, cơ bắp, chắc chắn, đúng chất "kẻ đầu đàn". Phần kính tại khu vực cột C thiết kế tách làm đôi với logo thương hiệu ở giữa trở thành điểm nhấn vô cùng ấn tượng cho VF 9. Đồng thời tạo sự khác biệt cho mẫu SUV-E so với các sản phẩm khác chung nhà.

Bộ la-zăng đa chấu tạo hình bắt mắt, kích thước lớn (20-22 inch) là một trong những điểm tạo sức hút đặc biệt cho VinFast VF 9 khi nhìn ngang. Tay nắm cửa xe dạng ẩn, gia tăng vẻ cao cấp cho dòng SUV điện.
Những đường nét thiết kế hình học, có phần gân guốc tiếp tục được tái hiện ở khu vực đuôi xe VF 9, giúp hoàn chỉnh vẻ đẹp cơ bắp của mẫu SUV full-size "nhà" VinFast.

Cùng với đó là cụm đèn hậu LED được kết nối với nhau bởi dải LED tạo hình chữ V thanh mảnh, ôm trọn logo thương hiệu tương tự phía trước. Cánh gió thể thao tích hợp đèn phanh, ăng-ten vây cá đồng màu thân xe.
Nội thất VinFast VF9 2026
So với bản concept, nội thất VF9 bản thương mại có một số thay đổi như vô lăng đa chấu được thiết kế mới. Đây có thể là điều chỉnh nhằm tạo sự khác biệt so với "đàn em" Vinfast VF8. Tuy nhiên về tổng thể, nội thất của Vinfast VF9 có nhiều nét tương đồng với đàn em.

Nội thất khoang lái Vinfast VF9
Vinfast VF9 2025 cung cấp tùy cho các biến thể cấu hình chỗ ngồi gồm 7 chỗ trên bản Eco, 6 hoặc 7 chỗ trên bản Plus.

Thiết kế vô lăng VF9
Vô lăng bọc da nhân tạo, thiết kế kiểu D-cắt tích hợp nhiều phím chức năng (nút bấm điều khiển tính năng giải trí, ADAS) có tính năng sưởi tay lái và thêm nhớ vị trí trên bản Plus.

Màn hình thông tin giải trí Vinfast VF9
Phía sau vô lăng không có cụm đồng hỗ kỹ thuật số. Màn hình thông tin giải trí kích thước lớn 15.4 inch, được thiết kế ngang.

Các nút bấm chuyển số Vinfast VF9
Thay vì cần chuyển số theo kiểu truyền thống thì VF9 thay bằng các nút chuyển số được bố trí đặt dọc trên trung tâm điều khiển. Phanh tay điện tử. Bệ tỳ tay kích thước lớn, có thể tận dụng để máy tính làm việc khi cần thiết. Cần chuyển số dạng nút bấm.

Hệ thống âm thanh Vinfast VF9
Hệ thống âm thanh gồm 13 loa là trang bị tiêu chuẩn trong đó có 1 loa trầm. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng trên bản Eco và tự động 3 vùng trên bản Plus. Hệ thống lọc không khí cabin gồm Combi 1.0. Ngoài ra một số tiện nghi được trang bị tiêu chuẩn trên xe: màn hình HUD, cổng kết nối USB loại A, B, sạc không dây, chìa khóa thông minh, gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động, cửa sổ trời toàn cảnh trên bản Plus...

Hàng ghế thứ 2 Vinfast VF9
Ghế ngồi bọc giả da trên bản Eco và bọc da nhân tạo trên bản Plus. VF9 được trang bị các tiện nghi đẳng cấp đáp ứng nhu cầu cho khách hàng. Trên bản Eco, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh điện 6 hướng tích hợp sưởi, tựa đầu chỉnh cơ cao thấp. Trên bản Plus ghế lái chỉnh điện 12 hướng và ghế phụ chỉnh điện 10 hướng; tích hợp thông gió, sưởi, massage, tựa đầu chỉnh cơ cao thấp.

Màn hình dành cho hàng ghế sau VF9 Plus
Hàng ghế thứ 2 thiết kế dạng 02 chỗ ngồi thương gia riêng biết với bảng điều khiển các tính năng tiện nghi ở chính giữa. Hệ thống điều hòa và màn hình riêng cho khoang hành khách. Vị trí này, chúng tôi thấy có các cổng sạc Type C, sạc điện thoại không dây, ghế cũng chỉnh điện. Một màn hình dành cho các VIP với kích thước 8inch trên VF9 Plus. Hàng ghế thứ 2 chỉnh điện 4 hướng trên bản Eco và 8 hướng trên bản Plus, tỷ lệ gập ghế 40:20:40 và có tính năng sưởi, thông gió, massage trên bản Plus.

Hàng ghế thứ 3 Vinfast VF9
Hàng ghế thứ 3 với thiết kế 2 chỗ ngồi. Tựa đầu chỉnh cơ cao thấp.
Vận Hành VinFast VF9 2026
Vinfast VF9 2025 được trang bị 02 động cơ điện, sản sinh ra công suất tối đa 402 mã lực và mô men xoắn cực đại 620 Nm. Kết hợp với hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Vinfast VF9 có thể tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.5s. Xe có 3 chế độ lái Eco, Normal và Sport.
Dung lượng pin Vinfast VF9 là 92 kWh. Phiên bản tiêu chuẩn đi được quãng đường tối đa 594 km và bản Plus đi được tối đa 580 km khi sạc đầy pin.Thời gian sạc nhanh pin từ 10-70% trong 35 phút.

Về đánh giá tính an toàn: Euro NCAP và NHTSA đều đánh giá 05 sao. Các bộ pin của VF9 được Vinfast đặt dưới sàn xe để chống lật. Khả năng chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến 80 độ C. Vinfast VF9 có 11 túi khí gồm 2 túi khí phía trước, 2 túi khí rèm, 2 túi khí bên hông hàng ghế trước, 2 túi khí bên hông hàng ghế sau, 2 túi khí chân hàng ghế trước và 1 túi khí trung tâm hàng ghế trước.

Ngoài ra, VF9 trang bị tiêu chuẩn gói công nghệ hỗ trợ lái nâng cao, hỗ trợ di chuyển khi tắc đường, hỗ trợ lái đường cao tốc, tự động chuyển làn, hỗ trợ đỗ xe an toàn phần trong trường hợp người lái ngồi trong xe và tự đỗ xe khi người lái giám sát bên ngoài, triệu tập xe thông minh.

Vinfast VF9 sử dụng pin LFP 92 kWh được cung cấp bởi đối tác Gotion Light-Trung Quốc. Pin LFP là loại pin mà Vinfast và các công ty lớn trong ngành công nghiệp xe gần đây đều đổ xô vào nghiên cứu. Mẫu xe này được sử dụng công nghệ sạc nhanh của StoreDot, giúp rút ngắn quá trình sạc.
An Toàn VinFast VF9 2026
Xe điện VF9 sở hữu hệ thống hỗ trợ người lái nâng cao ADAS:
- Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc (level 2)
- Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (level 2)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Kiểm soát đi giữa làn
- Giám sát hành trình thích ứng
- Điều chỉnh tốc độ thông minh
- Nhận biết biển báo giao thông
- Cảnh báo va chạm phía trước
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
- Cảnh báo điểm mù
- Cảnh báo mở cửa
- Phanh tự động khẩn cấp trước
- Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp
- Hỗ trợ đỗ phía trước
- Hỗ trợ đỗ phía sau
- Hệ thống camera sau
- Giám sát xung quanh
- Đèn pha tự động/ đèn pha thích ứng
- Hệ thống giám sát lái xe.

Với hệ thống an toàn và hỗ trợ trên thì Vinfast VF9 có thể là một trong số ít mẫu xe trong phân khúc có nhiều tính năng hỗ trợ người lái như vậy. Ngoài ra, Vinfast VF9 còn có nhiều tính năng thông minh như chế độ người lạ, chế độ thú cưng, chế độ cắm trại, chế độ giảm âm báo, chế độ rửa xe, hỏi đáp trợ lý ảo, cá nhân hóa trải nghiệm trợ lý ảo, giải trí thông qua đồng bộ với điện thoại...
Thông Số VinFast VF9 2026
| Thông số kỹ thuật | VF9 Eco | VF9 Plus |
| Kích thước | ||
| DxRxC (mm) | 5118x 2254x 1696 | 5118x 2254x 1696 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3150 | 3150 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 189 | 189 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 75 | 75 |
| La zăng (inch) | 20 | 21, tùy chọn 22 |
| Khoang hành lý | 211 L | 211 L |
| Vận hành | ||
| Động cơ | 2 mô tơ điện | 2 mô tơ điện |
| Công suất cực đại (Kw/Hp) | 300/402 | 300/402 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm) | 720 | 620 |
| Tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 6.5 | 5.5 |
| Dung lượng pin (kWh) | 92 | 92 |
| Quãng đường di chuyển khi sạc đầy pin (km) | 594 | 580 |
| Thời gian sạc pin nhanh từ 10-70% (phút) | 35 | 35 |
| Hệ dẫn động | AWD | AWD |
| Chế độ lái | Eco/ Normal/Sport | Eco/ Normal/ Sport |
| Khung gầm | ||
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập, tay đòn kép | Treo độc lập, tay đòn kép |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén |
| Hệ thống phanh trước/ sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha/ cos, đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/ tắt | Có | Có |
| Điều khiển góc chiếu thông minh | Có | Có |
| Đèn daylight | LED | LED |
| Đèn chào mừng | Có | Có |
| Đèn sương mù trước/ sau | Có | Có |
| Đèn chiếu góc | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện, nhớ vị trí | Có | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ, sấy mặt gương | Có | Có |
| Tự động chỉnh khi lùi | Có | Có |
| Chống chói tự động | Không | Có |
| Tay nắm cửa | Loại ẩn, chỉnh cơ | Loại ẩn, chỉnh cơ |
| Điều chỉnh cốp sau | Điện, đóng/ mở đá cốp | Điện, đóng/ mở đá cốp |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Nội thất | ||
| Vô lăng D-cắt | Có | Có |
| Màn hình giải trí (inch) | 15.6 | 15.6 |
| Điều hòa tự động | 2 vùng | 3 vùng |
| Hệ thống loa | 13 | 13 |
| Ghế | Giả da | Da nhân tạo |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng, tích hợp sưởi | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng, tích hợp sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, tích hợp sưởi |
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh điện 4 hướng, gập theo tỷ lệ 40:20:40 | Chỉnh điện 8 hướng, gập theo tỷ lệ 40:20:40, tích hợp thông gió, massage, sưởi |
| Màn hình cho hàng ghế thứ 2 (inch) | 8 | 8 |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Đàm rảnh tay, ra lệnh giọng nói | Có | Có |
| Lọc không khí | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế thứ 2 | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| An toàn | ||
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (level 2) | Có | Có |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc (level 2) | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước.... | Có | Có |











